Trường Đại Học Mỏ Địa Chất tuyển sinh năm 2011

| Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành quy ước để làm máy tính trong TS | Khối thi
quy ước |
Chỉ tiêu TS hệ chính quy |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT | MDA | 3.800 | ||
| Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (043) 8386214. Website: www.humg.edu.vn | ||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 3.200 | |||
| Nhóm ngành thuộc khoa Dầu khí:
- Ngành Kĩ thuật Dầu khí (Chuyên ngành: Khoan – Khai thác dầu khí; Khoan thăm dò – khảo sát; Thiết bị dầu khí; Địa chất dầu khí) - Ngành Kĩ thuật Địa Vật lí (Chuyên ngành: Địa Vật lí) - Ngành Công nghệ kĩ thuật hóa học (Chuyên ngành: Lọc – hóa dầu) |
101 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Địa chất:
- Ngành Kĩ thuật Địa chất (Chuyên ngành: Địa chất; Địa chất công trình – Địa kĩ thuật; Địa chất thủy văn – Địa chất công trình; Nguyên liệu khoáng) |
102 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Trắc địa:
- Ngành Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ (Chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Trắc địa mỏ và công trình; Địa chính; Hệ thông tin Địa lí) |
103 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Mỏ:
- Ngành Kĩ thuật mỏ (Chuyên ngành: Khai thác mỏ) - Ngành Kĩ thuật tuyển khoáng (Chuyên ngành: Tuyển khoáng) |
104 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Công nghệ thông tin:
- Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Tin học trắc địa; Tin học mỏ; Tin học địa chất; Tin học kinh tế; Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính) |
105 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Cơ điện:
- Ngành Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Tự động hóa); - Ngành Kĩ thuật Điện – Điện tử (Chuyên ngành: Điện khí hóa; Điện – Điện tử; Cơ điện mỏ) - Ngành Kĩ thuật Cơ khí (Chuyên ngành: Máy và Thiệt bị mỏ) |
106 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Xây dựng:
- Ngành Kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ; Xây dựng công trình ngầm) |
107 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Môi trường
- Ngành Kĩ thuật môi trường (chuyên ngành Địa sinh thái và Công nghệ môi trường) |
108 | A | ||
| Nhóm ngành thuộc khoa Kinh tế-Quản trị kinh doanh:
- Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh mỏ; Quản trị kinh doanh dầu khí) - Ngành Kế toán (Chuyên ngành kế toán) |
401 | A | ||
| - Tại Quảng Ninh đào tạo ngành Kĩ thuật mỏ (Khai thác mỏ); Kĩ thuật tuyển khoáng (Tuyển khoáng); Ngành Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa); Ngành Kĩ thuật Điện – Điện tử (Điện khí hóa, Điện – Điện tử); Ngành Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ (Trắc địa mỏ và công trình); Ngành Kĩ thuật địa chất (Địa chất mỏ) | 104 | A | ||
| - Tại Bà Rịa – Vũng tàu đào tạo ngành Kĩ thuật dầu khí (Khoan – Khai thác dầu khí; Khoan thăm dò và khảo sát; Thiết bị dầu khí); Ngành Kĩ thuật địa chất (Địa chất dầu khí); Công nghệ kĩ thuật hóa học (Lọc hóa dầu); Ngành Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa); Ngành Kĩ thuật Điện -Điện tử (Điện khí hóa, Điện – Điện tử). | 101 | A |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!







Toi muốn xem mã ngành 401 của trường tuyển bao nhiêu học sinh