Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM 2011
nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:
Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712
VD: Bạn thi trường ĐH khoa học tự nhiên TPHCM có mã trường là QST và mã ngành bạn cần xem là 101
Soạn tin: DCL QST 101 gửi 8712
Để được hỗ trợ, mời bạn gọi 1900561234 để được tư vấn những thông tin hữu ích trong mùa thi!
Hoặc truy cập: http://diemthi.az24.vn/diem-chuan-DH/Dai-Hoc-Khoa-Hoc-Tu-Nhien-Dai-Hoc-Quoc-Gia-TPHCM-p347.html để xem điểm thi free nhé!
![]()
Các bạn có thể xem Điểm chuẩn Đại học khoa học tự nhiên TP HCM các năm trước:
Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM 2010:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 301 | Sinh học | B | 16 | |
| 2 | 206 | Công nghệ môi trường | A | 16 | |
| 3 | 312 | Công nghệ sinh học | A | 21 | |
| 4 | Ngành tin học (Hệ CĐ) | A | 10 | ||
| 5 | 207 | Khoa học vật liệu | A | 14 | |
| 6 | 206 | Công nghệ môi trường | B | 19 | |
| 7 | 101 | Toán – Tin học | A | 15 | |
| 8 | 104 | Vật lý | A | 14.5 | |
| 9 | 105 | Điện tử viễn thông | A | 17 | |
| 10 | 107 | Nhóm ngành công nghệ thông tin | A | 18 | |
| 11 | 109 | Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn | A | 14.5 | |
| 12 | 109 | Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn. | B | 15 | |
| 13 | 201 | Hóa học | A | 16 | |
| 14 | 203 | Địa chất | A | 14 | |
| 15 | 203 | Địa chất | B | 17 | |
| 16 | 205 | Khoa học môi trường | A | 15.5 | |
| 17 | 205 | Khoa học môi trường | B | 18 | |
Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM 2009:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C67 | Tin học | A | 10 | |
| 2 | 312 | Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, | B | 18 | |
| 3 | 312 | Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, | A | 17 | |
| 4 | 301 | Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) | B | 15 | |
| 5 | 207 | Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) | A | 13 | |
| 6 | 206 | Công nghệ môi trường (B) | B | 17 | |
| 7 | 206 | Công nghệ môi trường (A) | A | 15.5 | |
| 8 | 205 | Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & t& | B | 18 | |
| 9 | 205 | Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & t& | A | 15 | |
| 10 | 203 | Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình – Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) (B) | B | 18 | |
| 11 | 203 | Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình – Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) (A) | A | 14 | |
| 12 | 201 | Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) | A | 17 | |
| 13 | 107 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin: Mạng máy tính & viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin | A | 18 | |
| 14 | 109 | Hải dương học - Khí tượng – Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, H̐ | B | 15 | |
| 15 | 109 | Hải dương học - Khí tượng – Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, H̐ | A | 14 | |
| 16 | 105 | Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) | A | 17 | |
| 17 | 104 | Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đ | A | 14.5 | |
| 18 | 101 | Toán – Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin h& | A | 15 | |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!
Liveshow hot trên truyền hình:
Dap an de thi 2013 -
tin tuyen sinh 2013
-
Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013





