Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Hải Phòng 2011
Hiện tại chúng tôi chưa cập nhật Điểm chuẩn ĐH Dân Lập Hải Phòng năm 2011. Chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất.
Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:
Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712
VD: Bạn thi trường ĐH Dân Lập Hải Phòng có mã trường là DHP và mã ngành bạn cần xem là 101
Soạn tin: DCL DHP 101 gửi 8712
Để được hỗ trợ, mời bạn gọi 1900561234 để được tư vấn những thông tin hữu ích trong mùa thi!
Hoặc truy cập: http://diemthi.az24.vn/diem-chuan-DH/Dai-Hoc-Dan-Lap-Hai-Phong-p321.html/Khoa-Su-Pham-Dai-Hoc-Quoc-Gia-Ha-Noi-p269.html để xem điểm thi free nhé!
![]()
Các bạn vui lòng xem điểm chuẩn ĐH Dân Lập Hải Phòng các năm trước đó:
Điểm chuẩn ĐH Dân Lập Hải Phòng 2010:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 2 | 102 | Điện dân dụng và công nghiệp | A | 13 | |
| 3 | 103 | Điện tử viễn thông | A | 13 | |
| 4 | 108 | Công nghệ cơ điện tử | A | 13 | |
| 5 | 104 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 13 | |
| 6 | 105 | Xây dựng cầu đường | A | 13 | |
| 7 | 106 | Xây dựng và quản lý đô thị | A | 13 | |
| 8 | 107 | Cấp thoát nước | A | 13 | |
| 9 | 109 | Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2) | V | 15 | |
| 10 | 202 | Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm | A | 13 | |
| 11 | 202 | Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm. | B | 14 | |
| 12 | 301 | Kỹ thuật môi trường | A | 13 | |
| 13 | 301 | Kỹ thuật môi trường. | B | 14 | |
| 14 | 401 | Kế toán kiểm toán | A, D | 13 | |
| 15 | 402 | Quản trị doanh nghiệp | A, D | 13 | |
| 16 | 403 | Tài chính ngân hàng | A, D | 13 | |
| 17 | 601 | Văn hóa du lịch | C | 14 | |
| 18 | 601 | Văn hóa du lịch. | D | 13 | |
| 19 | 751 | Tiếng Anh | D1 | 13 | |
| 20 | C65 | Công nghệ thông tin | A | 10 | |
| 21 | C66 | Điện dân dụng và công nghiệp | A | 10 | |
| 22 | C67 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 10 | |
| 23 | C68 | Xây dựng cầu đường | A | 10 | |
| 24 | C69 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán) | A, D | 10 | |
| 25 | C70 | Du lịch | C | 10 | |
| 26 | C70 | Du lịch. | D | 10 |
Điểm chuẩn ĐH Dân Lập Hải Phòng năm 2009:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C70 | Du lịch (C) | C | 11 | H |
| 2 | C70 | Du lịch (D) | D | 10 | H |
| 3 | C69 | Quản trị DN | A, D | 10 | H |
| 4 | C68 | XD cầu đường | A | 10 | H |
| 5 | C67 | XD dân dụng và công nghiệp | A | 10 | H |
| 6 | 402 | Quản trị doanh nghiệp | A, D | 13 | H |
| 7 | C66 | Điện dân dụng và công nghiệp | A | 10 | H |
| 8 | 751 | Tiếng Anh | D1 | 13 | H |
| 9 | C65 | CNTT | C | 10 | H |
| 10 | 601 | Văn hóa du lịch (D) | D | 13 | H |
| 11 | 601 | Văn hóa du lịch (C) | C | 14 | H |
| 12 | 404 | Tài chính ngân hàng | A, D | 13 | H |
| 13 | 401 | Kế toán kiểm toán | A, D | 13 | H |
| 14 | 301 | Kỹ thuật môi trường (B) | B | 14 | H |
| 15 | 301 | Kỹ thuật môi trường (A) | A | 13 | H |
| 16 | 202 | Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm (B) | B | 14 | H |
| 17 | 202 | Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm (A) | A | 13 | H |
| 18 | 109 | Kiến trúc | V | 13 | H |
| 19 | 107 | Cấp thoát nước | A | 13 | H |
| 20 | 106 | Xây dựng và quản lý đô thị | A | 13 | H |
| 21 | 105 | Xây dựng cầu đường | A | 13 | H |
| 22 | 104 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 13 | H |
| 23 | 108 | Công nghệ cơ điện tử | A | 13 | H |
| 24 | 103 | Điện tử viễn thông | A | 13 | H |
| 25 | 101 | Công nghệ thông tin | A | 13 | H |
| 26 | 102 | Điện dân dụng và công nghiệp – Hệ ĐH | A | 13 | H |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!






